Tâm HSK

蹭

cèng
thặng
cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực

蹭 (cèng, Hán Việt: thặng) nghĩa là cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực. Đây là từ vựng HSK 7–9.