削 (xiāo, Hán Việt: tước) nghĩa là gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- xiāo gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)
- xuē bào; giảm; bỏ
削 (xiāo, Hán Việt: tước) nghĩa là gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.