引人注目 (yǐnrénzhùmù, Hán Việt: dẫn nhân chú mục) nghĩa là thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
引 dẫn · 14 từ
引起yǐnqǐgây ra吸引xīyǐnthu hút引进yǐnjìngiới thiệu引发yǐnfādẫn đến引导yǐndǎohướng dẫn引入yǐnrùđưa vào引擎yǐnqíngđộng cơ指引zhǐyǐnhướng dẫn
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
注 chú · 11 từ
注意zhùyìchú ý đến关注guānzhùchú ý đến注册zhùcèđăng ký注重zhùzhòngchú ý đến专注zhuānzhùtập trung注射zhùshètiêm注定zhùdìngđược định sẵn注入zhùrùrót vào