Tâm HSK

引人注目

yǐnrénzhùmù
dẫn nhân chú mục
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

引人注目 (yǐnrénzhùmù, Hán Việt: dẫn nhân chú mục) nghĩa là thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ

人 nhân · 142 từ

注 chú · 11 từ

目 mục · 28 từ