口音 (kǒuyīn, Hán Việt: khẩu âm) nghĩa là (ngôn ngữ học) âm thanh lời nói. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- kǒu yīn (ngôn ngữ học) âm thanh lời nói
- kǒu yin giọng; giọng địa phương
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người