稀 xīhihiếm; không phổ biến; loãng HSK 7–9 稀 (xī, Hán Việt: hi) nghĩa là hiếm; không phổ biến; loãng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 稀 Cụm từ thường gặp có 稀稀罕xīhanhiếm稀奇xīqíhiếm稀少xīshǎothưa thớt珍稀zhēnxīhiếm