Tâm HSK

慢性

mànxìng
mạn tính
chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

慢性 (mànxìng, Hán Việt: mạn tính) nghĩa là chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

慢 mạn · 7 từ

性 tính · 37 từ