慢性 (mànxìng, Hán Việt: mạn tính) nghĩa là chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
慢 mạn · 7 từ
缓慢huǎnmànchậm chạp慢慢mànmànchậm rãi傲慢àomànngạo mạn慢慢来mànmànláicứ từ từ怠慢dàimàncoi nhẹ慢车mànchēxe buýt hoặc tàu chậm