盏 zhǎntrảnmột cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn HSK 7–9 盏 (zhǎn, Hán Việt: trản) nghĩa là một cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 盏