Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 3

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
矿kuàngquángmỏ khoáng
喉咙hóulónghầu lungcổ họng
身子shēnzithân tửcơ thể
邪xiétàma quỷ
军官jūnguānquân quansĩ quan
意愿yìyuàný nguyệnnguyện vọng
隐瞒yǐnmánẩn manche giấu
工会gōnghuìcông hộicông đoàn
织zhīchứcdệt
征服zhēngfúchinh phụcchinh phục
陈述chénshùtrần thuậtmột sự khẳng định
共有gòngyǒucộng hữucó tất cả
头疼tóuténgđầu đôngđau đầu
精英jīngyīngtinh anhtinh hoa
垫diànđiếmđệm
席xítịchchiếu dệt
确切quèqièxác thiếtrõ ràng
不惜bùxībất tíchkhông tiếc
揭晓jiēxiǎoyết hiểucông bố công khai
车展chēzhǎnxa triểntriển lãm ô tô
发誓fāshìphát thệthề
干吗gànmákiền maxem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
永不yǒngbùvĩnh bấtkhông bao giờ
安心ānxīnan tâman tâm
坏事huàishìhoại sựđiều xấu
犯规fànguīphạm quyphạm luật
缩suōsúcrút lại
婚纱hūnshāhôn saváy cưới
途中túzhōngđồ trungtrên đường
困惑kùnhuòkhốn hoặcbối rối
盛大shèngdàthịnh đạihoành tráng
共和国gònghéguócộng hòa quốcnước cộng hòa
下车xiàchēhạ xaxuống
平民píngmínbình dânngười dân thường
数码shùmǎsổ mãsố
天赋tiānfùthiên phútài năng
空白kòngbáikhông bạchkhoảng trống
疗法liáofǎliệu phápliệu pháp
同胞tóngbāođồng bàocùng cha mẹ
故gùcốsự việc
无力wúlìvô lựcbất lực
变形biànxíngbiến hìnhbị biến dạng
地步dìbùđịa bộgiai đoạn
占领zhànlǐngchiêm lĩnhchiếm giữ
种种zhǒngzhǒngchủng chủngtất cả các loại
驾车jiàchēgiá xalái xe
顺着shùnzhethuận trứtheo
扬yángdươngnâng
悲哀bēiāibi aiđau buồn
欢呼huānhūhoan hôcổ vũ cho
阳性yángxìngdương tínhdương tính
壮zhuàngtránglàm mạnh
辞cítừtừ chức
审shěnthẩmxem xét
倒数dàoshǔđảo sổđếm ngược
屋顶wūdǐngốc đínhmái nhà
说道shuōdàothuyết đạophát biểu
临línlâmđối mặt
指引zhǐyǐnchỉ dẫnhướng dẫn
公积金gōngjījīncông tích kimquỹ dự trữ
罩zhàotráoche
回避huíbìhồi tịtránh né
新生xīnshēngtân sinhmới
爵士juéshìtước sĩhiệp sĩ
问候wènhòuvấn hậugửi lời hỏi thăm
留意liúyìlưu ýchú ý
棉花miánhuamiên hoabông
传出chuánchūtruyện xuấttruyền ra ngoài
指甲zhǐjiachỉ giápmóng tay
神圣shénshèngthần thánhthiêng liêng
恶化èhuàác hóatrở nên tồi tệ
口气kǒuqìkhẩu khítông giọng
国民guómínquốc dânquốc dân
指令zhǐlìngchỉ lệnhmệnh lệnh
勾gōucâuthu hút
出局chūjúxuất cụcbị loại
不仅仅bùjǐnjǐnbất cận cậnkhông chỉ
贵族guìzúquý tộcquý tộc
制服zhìfúchế phụcchế ngự
对外duìwàiđối ngoạibên ngoài
吉他jítācát thađàn guitar
癌áinhamung thư
证人zhèngrénchứng nhânnhân chứng
清新qīngxīnthanh tântươi mới và sạch sẽ
征zhēngchinhhành trình
注入zhùrùchú nhậprót vào
坦克tǎnkèthản khắcxe tăng
瓜guāquadưa
自称zìchēngtự xưngtự xưng
毁灭huǐmièhủy diệtdiệt vong
被捕bèibǔbị bộbị bắt
乐意lèyìlạc ýsẵn sàng làm gì đó
哭泣kūqìkhốc khấpkhóc lóc
筹码chóumǎtrù mãquân bài thương lượng
水晶shuǐjīngthủy tinhtinh thể
瞄准miáozhǔnmiểu chuẩnnhắm vào
脑海nǎohǎinão hảitâm trí
会谈huìtánhội đàmcuộc nói chuyện
双重shuāngchóngsong trọngkép
捅tǒngthốngchọc
掩饰yǎnshìyểm sứcche giấu
终止zhōngzhǐchung chỉdừng
掩盖yǎngàiyểm cáiche giấu
标签biāoqiāntiêu thiêmnhãn
上个月shànggèyuèthượng cá nguyệttháng trước
演习yǎnxídiễn tậpdiễn tập
艾滋病àizībìngngải tư bệnhAIDS
陷阱xiànjǐnghãm tịnhcạm bẫy
胎tāithaibào thai
来电láidiànlai điệncuộc gọi đến
筒tǒngđồngống
干涉gānshèkiền thiệpcan thiệp
组建zǔjiàntổ kiếntổ chức
制止zhìzhǐchế chỉkiềm chế
华丽huálìhoa lệrực rỡ
操纵cāozòngthao túngvận hành
遗忘yíwàngdi vongquên
积jītíchtích lũy
地带dìdàiđịa đáivùng
及其jíqícập kìvà của...
准则zhǔnzéchuẩn tắcchuẩn mực
报酬bàochoubáo thùphần thưởng
可疑kěyíkhả nghiđáng ngờ
丫头yātounha đầucô gái
搅jiǎogiảolàm phiền
罪恶zuìètội áctội ác
极限jíxiàncực hạngiới hạn
讽刺fěngcìphúng thứchâm biếm
赐cìtứhình thức hạn chế) phong tặng
星座xīngzuòtinh tọachòm sao
违背wéibèivi bốiđi ngược lại
中部zhōngbùtrung bộphần giữa
呕吐ǒutùẩu thổnôn mửa
原告yuángàonguyên cáonguyên đơn
帅哥shuàigēsuất cachàng trai đẹp
美容měiróngmĩ dungcải thiện ngoại hình
揍zòutấuđánh
糖尿病tángniàobìngđường niệu bệnhbệnh tiểu đường
分成fēnchéngphân thànhchia
性命xìngmìngtính mệnhsinh mệnh
糊涂hútuhồ đồmơ hồ
慌huānghoảnghoảng loạn
同步tóngbùđồng bộđồng bộ
何必hébìhà tấtkhông cần thiết
团伙tuánhuǒđoàn hỏabăng nhóm
麻醉mázuìma túygây tê
审理shěnlǐthẩm líxét xử
共识gòngshícộng thứchiểu biết chung
内在nèizàinội tạibên trong
抵押dǐyāđể ápcung cấp làm bảo đảm cho khoản vay
猴hóuhầukhỉ
粉色fěnsèphấn sắcmàu hồng
伪装wěizhuāngngụy tranggiả vờ
曲线qūxiànkhúc tuyếnđường cong
喘chuǎnsuyễnthở dốc
吸毒xīdúhấp độcsử dụng ma túy
拿走názǒunã tẩumang đi
独家dújiāđộc giađộc quyền
任意rènyìnhâm ýbất kỳ
拽yèduệkéo
夜里yèlidạ lýtrong đêm
开除kāichúkhai trừkhai trừ
墓mùmộmộ
音乐会yīnyuèhuìâm lạc hộibuổi hòa nhạc
陷xiànhãmcạm bẫy
废话fèihuàphế thoạivô nghĩa
激光jīguāngkích quanglaser
抖dǒuđẩurun rẩy
找出zhǎochūhoa xuấttìm
损sǔntổngiảm
时空shíkōngthời khôngthời gian và không gian
霜shuāngsươngsương giá
流血liúxuèlưu huyếtchảy máu
应急yìngjíứng cấpứng phó khẩn cấp
八卦bāguàbát quáibát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
是非shìfēithị phiđúng và sai
言论yánlùnngôn luậnbày tỏ ý kiến
无敌wúdívô địchvô song
认出rènchūnhận xuấtnhận ra
昏迷hūnmíhôn mêmất ý thức
运转yùnzhuǎnvận chuyểnhoạt động
官司guānsiquan tivụ kiện
没收mòshōumột thutịch thu
嫩nènnộntrẻ và non
辉煌huīhuánghuy hoàngrực rỡ
沙滩shātānsa thanbãi biển
流浪liúlànglưu lãnglang thang
手枪shǒuqiāngthủ thươngsúng lục
感恩gǎnēncảm ânbiết ơn
良心liángxīnlương tâmlương tâm
火炬huǒjùhỏa cựđuốc
出卖chūmàixuất mạirao bán
发布会fābùhuìphát bố hộihọp báo
梦幻mènghuànmộng huyễngiấc mơ
鲜血xiānxuètiên huyếtmáu
魔术móshùma thuậtảo thuật
与众不同yǔzhòngbùtóngdữ chúng bất đồngnổi bật giữa đám đông
地毯dìtǎnđịa thảmthảm
弟dìđệem trai
甜美tiánměiđiềm mĩngọt ngào
雇gùcốthuê
受害人shòuhàirénthụ hại nhânnạn nhân
摄像机shèxiàngjīnhiếp tượng cơmáy quay video
乐园lèyuánlạc viênthiên đường
吓人xiàrénhách nhânlàm cho sợ
光芒guāngmángquang mangtia sáng
海滩hǎitānhải thanbãi biển
额外éwàingạch ngoạithêm
钢铁gāngtiěcương thiếtthép
压抑yāyìáp ứckiềm chế hoặc đè nén cảm xúc
伪造wěizàongụy tạolàm giả
召集zhàojítriệu tậptriệu tập
亲眼qīnyǎnthân nhãntận mắt
骚扰sāorǎotao nhiễuquấy rầy
可乐kělèkhả lạcvui
花样huāyànghoa dạngmẫu
亲手qīnshǒuthân thủđích thân
总监zǒngjiāntổng giamngười đứng đầu
激活jīhuókích hoạtkích hoạt
电视机diànshìjīđiện thị cơmáy thu hình
上诉shàngsùthượng tốkháng cáo
未经wèijīngvị kinhchưa trải qua
憋biēbiệtnghẹt
摊tānthantrải ra
任命rènmìngnhâm mệnhbổ nhiệm
环球huánqiúhoàn cầuvòng quanh thế giới
轰hōngoanhnổ
撤离chèlítriệt lirút khỏi
无情wúqíngvô tìnhtàn nhẫn
为人wéirénvi nhâncư xử
开场kāichǎngkhai trườngbắt đầu
容忍róngrěndung nhẫnchịu đựng
权益quányìquyền íchquyền lợi
邀yāoyêumời
丸wánhoànquả cầu
防护fánghùphòng hộphòng thủ
坚信jiānxìnkiên tíntin tưởng vững chắc
折腾zhētengchiết đằngtrằn trọc
寻常xúnchángtầm thườngthông thường
侮辱wǔrǔvũ nhụcxúc phạm
一早yīzǎonhất tảosớm vào buổi sáng
兜dōuđâutúi
许可证xǔkězhènghứa khả chứnggiấy phép
礼拜lǐbàilễ báidự buổi lễ tôn giáo
扮bànphẫncải trang
意图yìtúý đồý định
火焰huǒyànhỏa diễmngọn lửa
恶意èyìác ýác ý
盼pànphánhy vọng
上司shàngsithượng tisếp
荣幸róngxìngvinh hạnhvinh dự
高贵gāoguìcao quýsự cao quý
冬季dōngjìđông quýmùa đông
蜂蜜fēngmìphong mậtmật ong
怨yuànoánđổ lỗi
再也zàiyětái dãcòn nữa
处境chǔjìngxử cảnhtình cảnh
创伤chuāngshāngsang thươngvết thương
发言人fāyánrénphát ngôn nhânngười phát ngôn
哄hōnghốngcười ầm
说谎shuōhuǎngthuyết hoangnói dối
回想huíxiǎnghồi tưởnghồi tưởng
祭jìtếcúng tế
警官jǐngguāncảnh quancảnh sát
幕后mùhòumạc hậuhậu trường
沮丧jǔsàngtự tangchán nản
举手jǔshǒucử thủgiơ tay
倒下dǎoxiàđảo hạsụp đổ
发掘fājuéphát quậtkhai quật
储备chǔbèitrữ bịdự trữ
通报tōngbàothông báothông báo
占用zhànyòngchiêm dụngchiếm dụng
炖dùnđônhầm
出路chūlùxuất lộlối thoát
肝脏gānzàngcan tạnggan
盲目mángmùmanh mụcmù quáng
迟早chízǎotrì tảosớm muộn gì
谜mèimêxem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố
充chōngsungđủ
愈yùdũcàng...
伴侣bànlǚbạn lữbạn đồng hành
瞒mánmanche giấu khỏi
自主zìzhǔtự chủđộc lập
公车gōngchēcông xaxe buýt
交代jiāodàigiao đạibàn giao
步伐bùfábộ phạtnhịp độ
宽容kuānróngkhoan dungkhoan dung
美人měirénmĩ nhânngười đẹp
香烟xiāngyānhương yênthuốc lá
强行qiángxíngcường hànhlàm gì đó bằng vũ lực
手脚shǒujiǎothủ cướctay chân
普通人pǔtōngrénphổ thông nhânngười bình thường
姿态zītàitư tháithái độ
响起xiǎngqǐhưởng khởivang lên
朝着cháozhetriêu trứhướng tới
经费jīngfèikinh phíquỹ
社交shèjiāoxã giaotương tác
通往tōngwǎngthông vãngdẫn đến
幼稚yòuzhìấu trĩtrẻ con
随身suíshēntùy thântrên người
走私zǒusītẩu tưbuôn lậu
诈骗zhàpiàntrá phiếnlừa đảo
尽头jìntóutẫn đầukết thúc
歌迷gēmíca mêngười hâm mộ ca sĩ
挽救wǎnjiùvãn cứucứu
扩张kuòzhāngkhoách trươngsự mở rộng
眼下yǎnxiànhãn hạbây giờ
摇头yáotóudiêu đầulắc đầu
歧视qíshìkì thịphân biệt đối xử
润rùnnhuậnẩm
放过fàngguòphóng quátha thứ
无意wúyìvô ýkhông cố ý
裂lièliệttách
效力xiàolìhiệu lựctính hiệu quả
除此之外chúcǐzhīwàitrừ thử chi ngoạingoài điều này
侵略qīnlüèxâm lượcxâm lược
腹部fùbùphúc bộbụng
来信láixìnlai tínthư gửi đến
宣称xuānchēngtuyên xưngkhẳng định
账zhàngtrướngtài khoản
威力wēilìuy lựcsức mạnh
有事yǒushìhữu sựbận việc gì đó
别说biéshuōbiệt thuyếtchứ đừng nói đến
穷人qióngréncùng nhânngười nghèo
翼yìdựccánh
施工shīgōngthi côngxây dựng
勿wùvậtđừng
激素jīsùkích tốhormone
隆重lóngzhònglong trọnghoành tráng
破裂pòlièphá liệtvỡ
废物fèiwùphế vậtrác rưởi
迷失míshīmê thấtmất phương hướng
体制tǐzhìthể chếhệ thống
守护shǒuhùthủ hộbảo vệ
协商xiéshānghiệp thươngtham vấn
委员wěiyuánủy viênthành viên ủy ban
视野shìyěthị dãtrường nhìn
蹦bèngbínhnhảy
样品yàngpǐndạng phẩmmẫu
雷达léidálôi đạtra đa
关节guānjiéquan tiếtkhớp
边界biānjièbiên giớiranh giới
嫌疑xiányíhiềm nghinghi ngờ
哎哟āiyōai yêunày
波动bōdòngba độngchuyển động lên xuống
海盗hǎidàohải đạocướp biển
往事wǎngshìvãng sựsự kiện trong quá khứ
与否yǔfǒudữ phủliệu có hay không
传言chuányántruyện ngôntin đồn
何况hékuànghà huốnghuống hồ
传闻chuánwéntruyện văntin đồn
简称jiǎnchēnggiản xưngđược viết tắt thành
发泄fāxièphát tiếttrút, phát ra ngoài
预言yùyándự ngôndự đoán
失控shīkòngthất khốngmất kiểm soát
噪音zàoyīntáo âmtiếng ầm ĩ
出动chūdòngxuất độngbắt đầu chuyến đi
妥协tuǒxiéthỏa hiệpthỏa hiệp
宁静níngjìngtrữ tĩnhyên tĩnh
解开jiěkāigiải khaitháo ra
瞪dèngtrừngmở to mắt
来回láihuílai hồithực hiện một chuyến đi khứ hồi
终结zhōngjiéchung kếtkết thúc
可恶kěwùkhả ácđáng ghê tởm
泡沫pàomòphao mạtbọt
谴责qiǎnzékhiển tráchlên án
熊猫xióngmāohùng miêugấu trúc
分歧fēnqíphân kìkhác biệt
城堡chéngbǎothành bảolâu đài
烟花yānhuāyên hoapháo hoa
多种duōzhǒngđa chủngnhiều loại
纠缠jiūcháncủ triềnbị rối
海报hǎibàohải báoáp phích
机密jīmìcơ mậtbí mật
泉quántuyềnsuối
绳子shéngzithằng tửdây
剧情jùqíngkịch tìnhcốt truyện
灿烂cànlànxán lạnlung linh
自行zìxíngtự hànhtự nguyện
拘留jūliúcâu lưutạm giam
孕妇yùnfùdựng phụphụ nữ mang thai
下雪xiàxuěhạ tuyếttuyết rơi
腔qiāngkhangkhoang
热水rèshuǐnhiệt thủynước nóng
切断qiēduànthiết đoạncắt đứt
复合fùhéphục hợphòa giải
下场xiàchǎnghạ trườngrời khỏi
匹配pǐpèithất phốiphối hoặc kết hôn
气象qìxiàngkhí tượngđặc điểm khí tượng
傲àongạotự hào
介意jièyìgiới ýđể ý đến
两边liǎngbiānlưỡng biênmỗi bên
铃声língshēnglinh thanhchuông âm
编号biānhàobiên hàođánh số
一体yītǐnhất thểmột thể thống nhất
原地yuándìnguyên địanơi ban đầu
辩biànbiệntranh luận
巧合qiǎohéxảo hợptrùng hợp
古怪gǔguàicổ quáikỳ lạ
逃走táozǒuđào tẩutrốn thoát