嫩 nènnộntrẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt HSK 7–9 嫩 (nèn, Hán Việt: nộn) nghĩa là trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 嫩