席 xítịchchiếu dệt; chỗ ngồi; tiệc tùng HSK 7–9 席 (xí, Hán Việt: tịch) nghĩa là chiếu dệt; chỗ ngồi; tiệc tùng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 席 Cụm từ thường gặp có 席主席zhǔxíchủ tịch出席chūxítham dự首席shǒuxítrưởng缺席quēxívắng mặt席位xíwèichỗ ngồi