Tâm HSK

席位

xíwèi
tịch vị
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện

席位 (xíwèi, Hán Việt: tịch vị) nghĩa là chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

席 tịch · 5 từ

位 vị · 25 từ