妄想 (wàngxiǎng, Hán Việt: vọng tưởng) nghĩa là cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
妄想 (wàngxiǎng, Hán Việt: vọng tưởng) nghĩa là cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.