胎 (tāi, Hán Việt: thai) nghĩa là bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm). Đây là từ vựng HSK 7–9.
胎 (tāi, Hán Việt: thai) nghĩa là bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm). Đây là từ vựng HSK 7–9.