赐
cì
tứ
hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm…
赐 (cì, Hán Việt: tứ) nghĩa là hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
赐 (cì, Hán Việt: tứ) nghĩa là hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.