Tâm HSK

灿烂

cànlàn
xán lạn
lung linh; ngời sáng; rực rỡ

灿烂 (cànlàn, Hán Việt: xán lạn) nghĩa là lung linh; ngời sáng; rực rỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

烂 lạn · 2 từ