Tâm HSK

传出

chuánchū
truyện xuất
truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)

传出 (chuánchū, Hán Việt: truyện xuất) nghĩa là truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

传 truyện · 26 từ

出 xuất · 95 từ