乐意 (lèyì, Hán Việt: lạc ý) nghĩa là sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乐 lạc · 23 từ
快乐kuàilèvui vẻ音乐yīnyuèâm nhạc娱乐yúlègiải trí乐观lèguānlạc quan乐趣lèqùthích thú俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ欢乐huānlèsự vui vẻ乐器yuèqìnhạc cụ