Tâm HSK

乐意

lèyì
lạc ý
sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó

乐意 (lèyì, Hán Việt: lạc ý) nghĩa là sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乐 lạc · 23 từ

意 ý · 62 từ