Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 6

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
猛烈měnglièmãnh liệtmãnh liệt
裁cáitàicắt ra
好坏hǎohuàihảo hoạitốt hay xấu
管家guǎnjiāquản giaquản gia
宇航员yǔhángyuánvũ hàng viênphi hành gia
有待yǒudàihữu đãichưa xong
缝合fénghéphùng hợpkhâu lại
手动shǒudòngthủ độngthủ công
示威shìwēikì uybiểu tình
歌舞gēwǔca vũhát và múa
视角shìjiǎothị giácgóc độ quan sát
迷信míxìnmê tínmê tín
议yìnghịbình luận
慷慨kāngkǎikhảng kháimãnh liệt
巨型jùxíngcự hìnhkhổng lồ
烦躁fánzàophiền táobồn chồn
壮观zhuàngguāntráng quancảnh tượng hùng vĩ
逢féngphùnggặp tình cờ
好说hǎoshuōhảo thuyếtdễ xử lý
对策duìcèđối sáchbiện pháp đối phó với tình huống
扰乱rǎoluànnhiễu loạnlàm phiền
社团shètuánxã đoànhiệp hội
渡过dùguòđộ quávượt qua
奶牛nǎiniúnãi ngưubò sữa
阵地zhèndìtrận địavị trí
转悠zhuànyouchuyển dulăn lộn
手头shǒutóuthủ đầutrong tay
溅jiàntiênbắn tóe
测验cèyàntrắc nghiệmbài kiểm tra
资深zīshēntư thâmkỳ cựu
缓缓huǎnhuǎnhoãn hoãnmột cách chậm rãi
确诊quèzhěnxác chẩnchẩn đoán xác định
崇高chónggāosùng caotráng lệ
特质tèzhìđặc chấtđặc điểm
做生意zuòshēngyìtố sinh ýlàm kinh doanh
届时jièshígiới thờikhi đến thời điểm
寝室qǐnshìtẩm thấtphòng ngủ
密封mìfēngmật phongniêm phong
获悉huòxīhoạch tấtbiết được gì đó
高明gāomíngcao minhxuất sắc
疤bābavết sẹo
胆子dǎnziđảm tửsự can đảm
叼diāođiêungậm trong miệng
堵塞dǔsèđổ tắclàm tắc
磕kēkháigõ
分明fēnmíngphân minhrõ ràng
料理liàolǐliêu lísắp xếp
礼品lǐpǐnlễ phẩmquà tặng
填补tiánbǔđiền bổlấp đầy chỗ trống
手掌shǒuzhǎngthủ chưởnglòng bàn tay
起伏qǐfúkhởi phụcchuyển động lên xuống
否决fǒujuéphủ quyếtphủ quyết
中止zhōngzhǐtrung chỉngừng
移交yíjiāodi giaochuyển giao
挑衅tiǎoxìnthiêu hấnkhiêu khích
功劳gōngláocông laođóng góp
有幸yǒuxìnghữu hạnhmay mắn thay
电子邮件diànzǐyóujiànđiện tử bưu kiệnemail
复发fùfāphục pháttái phát
丛林cónglíntùng lâmrừng rậm
演变yǎnbiàndiễn biếnphát triển
精华jīnghuátinh hoađặc điểm tốt nhất
反射fǎnshèphản xạphản chiếu
火热huǒrèhỏa nhiệtnóng bỏng
膨胀péngzhàngbành trướngmở rộng
更改gēnggǎicanh cảithay đổi
丙bǐngbínhthứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
缺席quēxíkhuyết tịchvắng mặt
标本biāoběntiêu bảnmẫu vật
伤势shāngshìthương thếtình trạng chấn thương
挑起tiǎoqǐthiêu khởikhích động
堤dīđêđê
皱纹zhòuwéntrứu vănnếp nhăn
拌bànphantrộn
日报rìbàonhật báobáo hàng ngày
机动jīdòngcơ độngđộng cơ
幻觉huànjuéhuyễn giácảo giác
过滤guòlǜquá lựlọc
偏见piānjiànthiên kiếnthành kiến
攀pānphànleo trèo
气愤qìfènkhí phẫnphẫn nộ
阶层jiēcénggiai tằnggiai cấp xã hội
抽屉chōutitrừu thếngăn kéo
会场huìchǎnghội trườngnơi họp
知觉zhījuétri giácnhận thức
审核shěnhéthẩm hạchkiểm toán
飞翔fēixiángphi tườngbay lượn trong không trung
零售língshòulinh thụbán lẻ
敏锐mǐnruìmẫn duệnhạy bén
附加fùjiāphụ giabổ sung
粗糙cūcāothô tháothô
税务shuìwùthuế vụdịch vụ thuế
破解pòjiěphá giảiphá vỡ
冷却lěngquèlãnh khướclàm nguội
化验huàyànhóa nghiệmxét nghiệm hóa học
暗杀ànshāám sátám sát
坦诚tǎnchéngthản thànhthẳng thắn
无私wúsīvô tưvị tha
劫持jiéchíkiếp trìbắt cóc
平行píngxíngbình hànhsong song
背着bēizhebối trứmang trên lưng
皮带pídàibì đáidây đeo
一路上yīlùshàngnhất lộ thượngtrên đường đi
声誉shēngyùthanh dựdanh tiếng
掺chānsảmtrộn
相伴xiāngbàntương bạnđồng hành cùng ai
人造rénzàonhân tạonhân tạo
蚊子wénzivăn tửcon muỗi
现任xiànrènhiện nhâmđương nhiệm
亲生qīnshēngthân sinhcon ruột
胡说húshuōhồ thuyếtnói nhảm
根源gēnyuáncăn nguyênnguồn gốc
席位xíwèitịch vịchỗ ngồi
妄想wàngxiǎngvọng tưởngcố gắng vô ích
榨zhàtráép
玩耍wánshuǎngoạn sáichơi đùa
笼罩lǒngzhàolung tráobao trùm
卓越zhuóyuètrác việtxuất sắc
保养bǎoyǎngbảo dưỡngchăm sóc sức khỏe tốt
全局quánjútoàn cụctình hình tổng thể
减速jiǎnsùgiảm tốcgiảm tốc độ
响应xiǎngyìnghưởng ứngđáp lại
瀑布pùbùbộc bốthác nước
动员dòngyuánđộng viênhuy động
顾虑gùlǜcố lựmối băn khoăn
监护jiānhùgiam hộlàm người giám hộ
鳄鱼èyúngạc ngưcá sấu
恐吓kǒnghèkhủng háchđe dọa
混凝土hùnníngtǔhỗn ngưng thổbê tông
百合bǎihébách hợphoa ly
诚意chéngyìthành ýsự chân thành
理所当然lǐsuǒdāngránlí sở đương nhiênđương nhiên
痰tánđàmđờm
必将bìjiāngtất tươngnhất định
数额shùésổ ngạchsố lượng
火腿huǒtuǐhỏa thốigiăm bông
部件bùjiànbộ kiệnbộ phận
悲痛bēitòngbi thốngđau buồn
所属suǒshǔsở chúcsự trực thuộc
潇洒xiāosǎtiêu sáitự tin và thanh thản
了结liǎojiéliễu kếtgiải quyết
车型chēxíngxa hìnhmẫu xe
倒计时dàojìshíđảo kế thờiđếm ngược
刷牙shuāyáxoát nhađánh răng
狡猾jiǎohuágiảo hoạtxảo quyệt
闪烁shǎnshuòthiểm thướclấp lánh
卵luǎnnoãntrứng
可信kěxìnkhả tínđáng tin cậy
通行证tōngxíngzhèngthông hành chứnggiấy thông hành
秘诀mìjuébí quyếtbí quyết
揭jiēyếtbóc nắp
眨zhǎtrátchớp
同盟tóngméngđồng minhliên minh
挑剔tiāotithiêu dịchkén chọn
器械qìxièkhí giớidụng cụ
走进zǒujìntẩu tiếnđi vào
触动chùdòngxúc độngchạm
内幕nèimùnội mạccâu chuyện nội tình
历程lìchénglịch trìnhquá trình
望远镜wàngyuǎnjìngvọng viễn kínhống nhòm
要紧yàojǐnyếu khẩnquan trọng
重申chóngshēntrọng thântái khẳng định
庙miàomiếuđền miếu
神情shénqíngthần tìnhvẻ
棺材guāncaiquan tàiquan tài
俘虏fúlǔphu lỗtù binh
信誉xìnyùtín dựuy tín
锤chuíchuybúa
耻辱chǐrǔsỉ nhụcsự ô nhục
初次chūcìsơ thứlần đầu tiên
租赁zūlìntô nhẫmthuê
镇定zhèndìngtrấn địnhbình tĩnh
破案pòànphá ánphá án
规章guīzhāngquy chươngquy tắc
屑xiètiếtmảnh vụn
施展shīzhǎnthi triểnsử dụng triệt để
丧生sàngshēngtang sinhchết
曲子qǔzikhúc tửbài thơ để hát
增多zēngduōtăng đatăng lên
山谷shāngǔsơn cốcthung lũng
平淡píngdànbình đạmnhạt nhẽo
高压gāoyācao ápáp suất cao
推理tuīlǐthôi lílập luận
管用guǎnyòngquản dụnghiệu quả
潜水qiánshuǐtiềm thủylặn
礼仪lǐyílễ nghiphép tắc
多半duōbànđa bánphần lớn
深情shēnqíngthâm tìnhcảm xúc sâu sắc
凹āoaolõm
唠叨láodaolao thaolải nhải
新手xīnshǒutân thủngười mới
简短jiǎnduǎngiản đoảnngắn gọn
风尚fēngshàngphong thượngphong tục hiện tại
转播zhuǎnbōchuyển báphát lại
积蓄jīxùtích súctiết kiệm
管辖guǎnxiáquản hạtquản lý
坟墓fénmùphần mộmộ
衰竭shuāijiésuy kiệtsuy tạng
苦恼kǔnǎokhổ nãophiền muộn
团聚tuánjùđoàn tụđoàn tụ
丑陋chǒulòusửu lậuxấu xí
充当chōngdāngsung đươngđóng vai
遍布biànbùbiến bốphủ khắp
修补xiūbǔtu bổsửa chữa
泥土nítǔnê thổđất
抚摸fǔmōphủ mạcvuốt ve nhẹ nhàng
颈部jǐngbùcảnh bộcổ
光滑guānghuáquang hoạtbóng
不能不bùnéngbùbất năng bấtphải
同伙tónghuǒđồng hỏađồng nghiệp
发抖fādǒuphát đẩurun rẩy
衬衣chènyīsấn yáo sơ mi
衷心zhōngxīntrung tâmchân thành
司令sīlìngti lệnhsĩ quan chỉ huy
若干ruògānnhược kiềnmột số lượng hoặc con số nhất định
电报diànbàođiện báobức điện
揭示jiēshìyết kìcho thấy
标语biāoyǔtiêu ngữkhẩu hiệu viết
批判pīpànphê phánphê phán
筑zhùtrúcđàn năm dây
追赶zhuīgǎntruy cảntheo đuổi
特价tèjiàđặc giớigiá đặc biệt
阵营zhènyíngtrận doanhnhóm người
武力wǔlìvũ lựclực lượng quân sự
难堪nánkānnan khamkhó chịu
演说yǎnshuōdiễn thuyếtbài phát biểu
激起jīqǐkích khởikhơi dậy
野心yěxīndã tâmtham vọng
纳税人nàshuìrénnạp thuế nhânngười nộp thuế
纳税nàshuìnạp thuếnộp thuế
游泳池yóuyǒngchídu vịnh trìhồ bơi
炼liànluyệnluyện
关照guānzhàoquan chiếuchăm sóc
变更biàngēngbiến canhthay đổi
配置pèizhìphối trítriển khai
天鹅tiānéthiên ngathiên nga
断裂duànlièđoạn liệtgãy
止血zhǐxuèchỉ huyếtcầm máu
油漆yóuqīdu tấtsơn dầu
古董gǔdǒngcổ đổngđồ cổ
金字塔jīnzìtǎkim tự thápkim tự tháp
信箱xìnxiāngtín tươnghộp thư
拟nǐnghĩnghi ngờ
反弹fǎntánphản đạnnảy
懂事dǒngshìđổng sựtrưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con
奋力fènlìphấn lựclàm hết sức mình
追随zhuīsuítruy tùyđi theo
代号dàihàođại hàotên mã
调解tiáojiěđiều giảihoà giải
绯闻fēiwénphi vănbê bối tình dục
可耻kěchǐkhả sỉđáng xấu hổ
幸亏xìngkuīhạnh khuymay mắn
微妙wēimiàovi diệutinh tế
明信片míngxìnpiànminh tín phiếnbưu thiếp
反省fǎnxǐngphản tỉnhtự phản tỉnh
皇上huángshanghoàng thượnghoàng thượng
本色běnsèbản sắcphẩm chất vốn có
鉴别jiànbiégiám biệtphân biệt
意想不到yìxiǎngbùdàoý tưởng bất đáokhông ngờ
背面bèimiànbối diệnmặt sau
恰恰相反qiàqiàxiāngfǎnkháp kháp tương phảnhoàn toàn ngược lại
直径zhíjìngtrực kínhđường kính
换取huànqǔhoán thủđể đạt được bằng cách trao đổi
过往guòwǎngquá vãngđi qua lại
忽悠hūyouhốt dulắc
心血xīnxuètâm huyếttâm huyết
照相机zhàoxiàngjīchiếu tương cơmáy ảnh
忧虑yōulǜưu lựlo âu
显而易见xiǎnéryìjiànhiển nhi dịch kiếnrõ ràng và dễ thấy
防卫fángwèiphòng vệphòng thủ
养老金yǎnglǎojīndưỡng lão kimlương hưu
预先yùxiāndự tiêntrước
人气rénqìnhân khíđộ nổi tiếng
墓地mùdìmộ địanghĩa trang
遗失yíshīdi thấtmất
公式gōngshìcông thứccông thức
看样子kànyàngzikhán dạng tửhình như
侵害qīnhàixâm hạixâm phạm
表白biǎobáibiểu bạchgiãi bày
患有huànyǒuhoạn hữumắc
带头dàitóuđái đầudẫn đầu
四肢sìzhītứ chibốn chi của cơ thể
酥sūtôbánh ngàn lớp
不用说bùyòngshuōbất dụng thuyếtkhông cần nói
烹饪pēngrènphanh nhẫmnấu nướng
接通jiētōngtiếp thôngkết nối
陶瓷táocíđào từđồ gốm và sứ
监察jiānchágiam sátgiám sát
讨好tǎohǎothảo hảođạt được kết quả như ý
发火fāhuǒphát hỏabắt lửa
丰满fēngmǎnphong mãnđầy đặn
任职rènzhínhâm chứcgiữ chức vụ
半决赛bànjuésàibán quyết táibán kết
辈bèibốicuộc đời
创始人chuàngshǐrénsang thủy nhânngười sáng lập
任性rènxìngnhâm tínhbướng bỉnh
提早tízǎođề tảosớm hơn dự kiến
玄xuánhuyềnmàu đen
帮手bāngshǒubang thủngười phụ giúp
仿fǎngphảngbắt chước
以致yǐzhìdĩ tríđến mức độ mà
化身huàshēnhóa thânhoá thân
蒸发zhēngfāchưng phátbốc hơi
编排biānpáibiên bàisắp xếp
实地shídìthật địatại chỗ
立体lìtǐlập thểba chiều
精明jīngmíngtinh minhtinh tường
滑稽huájīhoạt kêhài hước
高涨gāozhǎngcao trướngtăng vọt
体育场tǐyùchǎngthể dục trườngsân vận động
善意shànyìthiện ýthiện chí
宗旨zōngzhǐtông chỉmục tiêu
上游shàngyóuthượng duthượng nguồn
上任shàngrènthượng nhâmnhậm chức
探望tànwàngtham vọngthăm
举止jǔzhǐcử chỉdáng vẻ
聘pìnsínhthuê
忠于zhōngyútrung vutrung thành với
胜任shèngrènthắng nhâmđủ khả năng
下跌xiàdiēhạ điệtrơi xuống
荒谬huāngmiùhoang mậuphi lý
拓展tuòzhǎnthác triểnmở rộng
替换tìhuànthế hoánthay thế
回馈huíkuìhồi quỹđáp lại ân huệ
浓缩nóngsuōnùng súccô đặc
放映fàngyìngphóng ánhchiếu
虚构xūgòuhư cấubịa đặt
肥皂féizàophì tạoxà phòng
味儿wèirvị nhihương vị
组长zǔzhǎngtổ trườngtổ trưởng
泄xiètiếtrò ra
活儿huórhoạt nhicông việc
贪tānthamcó khao khát mãnh liệt
转弯zhuǎnwānchuyển loanrẽ
果断guǒduànquả đoạnmạnh mẽ
失效shīxiàothất hiệukhông hiệu quả
平原píngyuánbình nguyêncánh đồng
振奋zhènfènchấn phấnphấn chấn
雕diāođiêukhắc
卑鄙bēibǐti bỉhèn hạ
耳光ěrguāngnhĩ quangcái tát vào mặt
披露pīlùphi lộtiết lộ
判定pàndìngphán địnhphán đoán
务必wùbìvụ tấtphải
惊叹jīngtànkinh thánthán phục kêu lên
拥护yōnghùủng hộủng hộ
首脑shǒunǎothủ nãongười đứng đầu
意料yìliàoý liêudự đoán
僵硬jiāngyìngcương ngạnhcứng
空前kōngqiánkhông tiềnchưa từng có
油画yóuhuàdu họatranh sơn dầu
董事长dǒngshìzhǎngđổng sự trườngchủ tịch hội đồng quản trị
旺盛wàngshèngvượng thịnhmãnh liệt
进场jìnchǎngtiến trườngvào địa điểm
克制kèzhìkhắc chếkiềm chế
包容bāoróngbao dungtha thứ
驳回bóhuíbác hồitừ chối
无形wúxíngvô hìnhphi vật thể
方针fāngzhēnphương châmchính sách
张扬zhāngyángtrương dươngphô trương
风味fēngwèiphong vịhương vị đặc trưng
档次dàngcìđương thứhạng
歌剧gējùca kịchnhạc kịch phương Tây
让步ràngbùnhượng bộnhượng bộ
士气shìqìsĩ khítinh thần
过日子guòrìziquá nhật tửsống cuộc sống của mình
听从tīngcóngthính tòngnghe theo
勺sháochướccái thìa
推断tuīduànthôi đoạnsuy luận
不同寻常bùtóngxúnchángbất đồng tầm thườngkhác thường
领养lǐngyǎnglĩnh dưỡngnhận nuôi
货运huòyùnhóa vậnvận chuyển hàng hóa
芝麻zhīmachi mahạt mè
遗弃yíqìdi khírời bỏ
正直zhèngzhíchính trựcngay thẳng
平息píngxībình tứclắng xuống
狭窄xiázhǎihiệp tráchhẹp
敬意jìngyìkính ýtôn trọng
变换biànhuànbiến hoánbiến đổi
布局bùjúbố cụcsắp xếp
贪污tānwūtham ôtham nhũng
自如zìrútự nhưkhông bị cản trở
茄子qiézigia tửcà tím
雇主gùzhǔcố chủngười thuê lao động
峡谷xiágǔhạp cốchẻm núi
沐浴mùyùmộc dụctắm
受理shòulǐthụ lítiếp nhận xử lý vụ án
吉利jílìcát lợicát tường
重现chóngxiàntrọng hiệntái xuất hiện
里边lǐbianlý biênbên trong
微波炉wēibōlúvi ba lôlò vi sóng
紊乱wěnluànvặn loạnrối loạn
废墟fèixūphế khưtàn tích
萎缩wěisuōnuy súchéo
扶持fúchíphù trìgiúp đỡ
真情zhēnqíngchân tìnhtình huống thực sự
人品rénpǐnnhân phẩmphẩm chất
平和pínghébình hòanhẹ nhàng
稍稍shāoshāosảo sảohơi hơi
沉迷chénmítrầm mêmải mê