聘 pìnsínhthuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn HSK 7–9 聘 (pìn, Hán Việt: sính) nghĩa là thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 聘 Cụm từ thường gặp có 聘招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc聘请pìnqǐngmời thuê聘用pìnyòngtuyển dụng聘任pìnrènbổ nhiệm