Tâm HSK

预先

yùxiān
dự tiên
trước; trước thời hạn

预先 (yùxiān, Hán Việt: dự tiên) nghĩa là trước; trước thời hạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

预 dự · 22 từ

先 tiên · 16 từ