揭 jiēyếtbóc nắp; phơi bày; vạch trần HSK 7–9 揭 (jiē, Hán Việt: yết) nghĩa là bóc nắp; phơi bày; vạch trần. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 揭 Cụm từ thường gặp có 揭揭晓jiēxiǎocông bố công khai揭露jiēlùvạch trần揭示jiēshìcho thấy揭发jiēfāvạch trần