Tâm HSK

揭发

jiēfā
yết phát
vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ

揭发 (jiēfā, Hán Việt: yết phát) nghĩa là vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

揭 yết · 4 từ

发 phát · 77 từ