磕 (kē, Hán Việt: khái) nghĩa là gõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
磕 (kē, Hán Việt: khái) nghĩa là gõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.