堵塞 (dǔsè, Hán Việt: đổ tắc) nghĩa là làm tắc; nghẽn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
堵塞 (dǔsè, Hán Việt: đổ tắc) nghĩa là làm tắc; nghẽn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.