Tâm HSK

分明

fēnmíng
phân minh
rõ ràng; minh bạch; rõ rệt

分明 (fēnmíng, Hán Việt: phân minh) nghĩa là rõ ràng; minh bạch; rõ rệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ

明 minh · 37 từ