味儿 (wèir, Hán Việt: vị nhi) nghĩa là hương vị. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
味 vị · 18 từ
味道wèidaohương vị意味着yìwèizhecó nghĩa美味měiwèingon口味kǒuwèisở thích của một người气味qìwèimùi趣味qùwèivui滋味zīwèimùi vị香味xiāngwèihương thơm