Tâm HSK

慷慨

kāngkǎi
khảng khái
mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng

慷慨 (kāngkǎi, Hán Việt: khảng khái) nghĩa là mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

慨 khái · 2 từ