Tâm HSK

声誉

shēngyù
thanh dự
danh tiếng; sự nổi tiếng

声誉 (shēngyù, Hán Việt: thanh dự) nghĩa là danh tiếng; sự nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

声 thanh · 26 từ

誉 dự · 5 từ