Tâm HSK

沽名钓誉

gūmíngdiàoyù
cô danh điếu dự
cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen

沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù, Hán Việt: cô danh điếu dự) nghĩa là cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

钓 điếu · 2 từ

誉 dự · 5 từ