Tâm HSK

名誉

míngyù
danh dự
danh tiếng; danh dự; vinh dự

名誉 (míngyù, Hán Việt: danh dự) nghĩa là danh tiếng; danh dự; vinh dự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

誉 dự · 5 từ