经久不息 (jīngjiǔbùxī, Hán Việt: kinh cửu bất tức) nghĩa là kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần
久 cửu · 12 từ
不久bùjiǔkhông lâu好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu长久chángjiǔthời gian dài悠久yōujiǔlâu đời持久chíjiǔkéo dài多久duōjiǔbao lâu?永久yǒngjiǔvĩnh cửu前不久qiánbùjiǔcách đây không lâu
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được