Tâm HSK

经久不息

jīngjiǔbùxī
kinh cửu bất tức
kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)

经久不息 (jīngjiǔbùxī, Hán Việt: kinh cửu bất tức) nghĩa là kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

久 cửu · 12 từ

不 bất · 207 từ

息 tức · 14 từ