Tâm HSK

器械

qìxiè
khí giới
dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị

器械 (qìxiè, Hán Việt: khí giới) nghĩa là dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

器 khí · 17 từ

械 giới · 2 từ