Tâm HSK

火热

huǒrè
hỏa nhiệt
nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình

火热 (huǒrè, Hán Việt: hỏa nhiệt) nghĩa là nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

热 nhiệt · 26 từ