Tâm HSK

调解

tiáojiě
điều giải
hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận

调解 (tiáojiě, Hán Việt: điều giải) nghĩa là hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

解 giải · 34 từ