Tâm HSK

中止

zhōngzhǐ
trung chỉ
ngừng; đình chỉ; tạm dừng

中止 (zhōngzhǐ, Hán Việt: trung chỉ) nghĩa là ngừng; đình chỉ; tạm dừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

止 chỉ · 16 từ