Tâm HSK

活儿

huór
hoạt nhi
công việc; (nhiều) việc phải làm

活儿 (huór, Hán Việt: hoạt nhi) nghĩa là công việc; (nhiều) việc phải làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

活 hoạt · 16 từ

儿 nhi · 34 từ