活儿 (huór, Hán Việt: hoạt nhi) nghĩa là công việc; (nhiều) việc phải làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
活 hoạt · 16 từ
生活shēnghuósống活动huódòngtập thể dục活泼huóposôi nổi灵活línghuólinh hoạt活力huólìnăng lượng活跃huóyuènăng động激活jīhuókích hoạt复活fùhuóhồi sinh