泄 xiètiết(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ HSK 7–9 泄 (xiè, Hán Việt: tiết) nghĩa là (hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 泄 Cụm từ thường gặp có 泄发泄fāxiètrút, phát ra ngoài泄露xièlùrò rỉ泄漏xièlòurò rỉ宣泄xuānxièthoát nước泄密xièmìlàm lộ bí mật泄气xièqìrò rỉ