Tâm HSK

手头

shǒutóu
thủ đầu
trong tay; có sẵn; tình hình tài chính

手头 (shǒutóu, Hán Việt: thủ đầu) nghĩa là trong tay; có sẵn; tình hình tài chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

手 thủ · 72 từ

头 đầu · 65 từ