Tâm HSK

任职

rènzhí
nhâm chức
giữ chức vụ; nhậm chức

任职 (rènzhí, Hán Việt: nhâm chức) nghĩa là giữ chức vụ; nhậm chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

任 nhâm · 25 từ

职 chức · 19 từ