丙
bǐng
bính
thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số…
丙 (bǐng, Hán Việt: bính) nghĩa là thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
丙 (bǐng, Hán Việt: bính) nghĩa là thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số…. Đây là từ vựng HSK 7–9.