Tâm HSK

过往

guòwǎng
quá vãng
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ

过往 (guòwǎng, Hán Việt: quá vãng) nghĩa là đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

往 vãng · 19 từ