Tâm HSK

反弹

fǎntán
phản đạn
nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược

反弹 (fǎntán, Hán Việt: phản đạn) nghĩa là nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

弹 đạn · 6 từ