Tâm HSK

亲生

qīnshēng
thân sinh
con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ

亲生 (qīnshēng, Hán Việt: thân sinh) nghĩa là con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

亲 thân · 21 từ

生 sinh · 69 từ