现任
xiànrèn
hiện nhâm
đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng)…
现任 (xiànrèn, Hán Việt: hiện nhâm) nghĩa là đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng)…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
现 hiện · 25 từ
现在xiànzàibây giờ发现fāxiànđể ý出现chūxiànxuất hiện表现biǎoxiànthể hiện现金xiànjīntiền mặt现有xiànyǒuhiện có现场xiànchǎnghiện trường实现shíxiànđạt được