Tâm HSK

高明

gāomíng
cao minh
xuất sắc; vượt trội; thông thái

高明 (gāomíng, Hán Việt: cao minh) nghĩa là xuất sắc; vượt trội; thông thái. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

高 cao · 50 từ

明 minh · 37 từ