Tâm HSK

歌舞

gēwǔ
ca vũ
hát và múa

歌舞 (gēwǔ, Hán Việt: ca vũ) nghĩa là hát và múa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

歌 ca · 19 từ

舞 vũ · 6 từ