跳舞 (tiàowǔ, Hán Việt: khiêu vũ) nghĩa là nhảy, khiêu vũ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 跳舞
谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
是啊,每个星期六下午我们一起跳舞,你想来吗?
shì a, měi gè xīng qī liù xià wǔ wǒ men yì qǐ tiào wǔ, nǐ xiǎng lái ma?
Đúng vậy, chiều thứ Bảy nào bọn mình cũng nhảy cùng nhau, bạn muốn đến không?
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跳 khiêu · 8 từ
跳高tiàogāonhảy cao跳远tiàoyuǎnnhảy xa跳水tiàoshuǐnhảy xuống nước跳跃tiàoyuènhảy跳动tiàodòngđập跳伞tiàosǎnnhảy dù跳槽tiàocáothay đổi công việc