Tâm HSK

受理

shòulǐ
thụ lí
tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ)

受理 (shòulǐ, Hán Việt: thụ lí) nghĩa là tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

受 thụ · 24 từ

理 lí · 57 từ