Tâm HSK

胆子

dǎnzi
đảm tử
sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực

胆子 (dǎnzi, Hán Việt: đảm tử) nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胆 đảm · 7 từ

子 tử · 146 từ