Tâm HSK

提心吊胆

tíxīndiàodǎn
đề tâm điếu đảm
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng

提心吊胆 (tíxīndiàodǎn, Hán Việt: đề tâm điếu đảm) nghĩa là (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

提 đề · 25 từ

心 tâm · 105 từ

吊 điếu · 2 từ

胆 đảm · 7 từ